Giá:
Thành phần hoá học
|
%C |
%Mn |
%Cr |
%Mo |
%V |
|
0.35-0.42 |
0.25-5.0 |
4.8-5.5 |
1.0-1.5 |
0.8-1.15 |
Trong thép SKD61, molypden và vanadi đóng vai trò là tác nhân tăng cường. Hàm lượng crom giúp thép SKD61 chống lại sự mềm, mài mòn khi được sử dụng ở nhiệt độ cao.
Điều kiện xử lý nhiệt Thép SKD61
₋ Độ cứng sau ủ tại 750oC – 800oC : 230HB
₋ Tôi ở 1020oC – 1050oC, để nguội trong không khí hoặc dầu ở 500oC – 550oC : 1910N/mm2
₋ Độ cứng sau tôi : 54 HRC
₋ Độ cứng sau ram 150oC – 200oC : 53 HRC
₋ Ứng suất : 1850N/mm2
₋ Độ cứng sau ram 500oC – 550oC : 56 HRC
₋ Ứng suất : 2050N/mm2
Thép SKD61 cung cấp sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chống sốc và mài mòn, đồng thời có độ cứng tốt. Nó có khả năng chịu được sự làm mát nhanh chóng và chống lại việc kiểm tra nhiệt sớm. Thép SKD61 có độ dẻo tốt, khả năng gia công và khả năng hàn tốt, có thể được tạo thành bằng các phương tiện thông thường.Do thép SKD61 kết hợp tuyệt vời với độ dẻo dai cao và khả năng chống mòn, thép SKD61 được sử dụng nhiều hơn bất kỳ loại thép công cụ nào khác trong các ứng dụng dụng cụ.
Thành phần hoá học
|
%C |
%Mn |
%Cr |
%Mo |
%V |
|
0.35-0.42 |
0.25-5.0 |
4.8-5.5 |
1.0-1.5 |
0.8-1.15 |
Trong thép SKD61, molypden và vanadi đóng vai trò là tác nhân tăng cường. Hàm lượng crom giúp thép SKD61 chống lại sự mềm, mài mòn khi được sử dụng ở nhiệt độ cao.
Điều kiện xử lý nhiệt Thép SKD61
₋ Độ cứng sau ủ tại 750oC – 800oC : 230HB
₋ Tôi ở 1020oC – 1050oC, để nguội trong không khí hoặc dầu ở 500oC – 550oC : 1910N/mm2
₋ Độ cứng sau tôi : 54 HRC
₋ Độ cứng sau ram 150oC – 200oC : 53 HRC
₋ Ứng suất : 1850N/mm2
₋ Độ cứng sau ram 500oC – 550oC : 56 HRC
₋ Ứng suất : 2050N/mm2
Thép SKD61 cung cấp sự kết hợp tuyệt vời giữa khả năng chống sốc và mài mòn, đồng thời có độ cứng tốt. Nó có khả năng chịu được sự làm mát nhanh chóng và chống lại việc kiểm tra nhiệt sớm. Thép SKD61 có độ dẻo tốt, khả năng gia công và khả năng hàn tốt, có thể được tạo thành bằng các phương tiện thông thường.Do thép SKD61 kết hợp tuyệt vời với độ dẻo dai cao và khả năng chống mòn, thép SKD61 được sử dụng nhiều hơn bất kỳ loại thép công cụ nào khác trong các ứng dụng dụng cụ.
1. Đặc tính sản phẩm SKD61
Độ dẻo dai và độ cứng nóng vượt trội.
Chống rạn nứt và chống mài mòn.
Chống biến đổi trong quá trình xử lý nhiệt.
Thích hợp cho khuôn đúc áp lực nóng do có hàm lượng Vanadium cao.
Thích hợp cho khuôn dập Nhôm và Magie
2. Thành phần hóa học SKD61
Mác thép Thành phần hóa học ( Wt, % )
C Si Mn P S Cr Mo V
SKD61 0.35 0.80 0.25 4.80 1.00 0.80
0.42 1.20 0.50 0.03 0.02 5.50 1.50 1.15
3. Tính chất vật lý SKD61
Hệ số giãn nở nhiệt: 12.5 ( 25~200˚C )
Trọng lượng riêng: 7.8g/cm3
Dẫn nhiệt( W/mK): 24(20˚C)
Mô đun đàn hồi ( GPa): 205
4. Đặc tính xử lý nhiệt SKD61
Mác thép Ủ TÔI RAM ĐỘ CỨNG
( HRC)
Nhiệt độ
( °C) Nhiệt độ
( °C) Môi trường Nhiệt độ
( °C) Môi trường
SKD61 820~870 1000~1050 Air 550~650 Air 50~55
5. Hướng dẫn xử lý nhiệt SKD61
Mác thép Hướng dẫn xử lý nhiệt
Tôi chân không Tôi điện
( thường) Thấm Ni tơ Thấm Cacbon
SKD61 MAX:
52-54 HRC MAX:
52-54 HRC MAX:
700-800HV NO
6. Ứng dụng SKD61
Sử dụng phổ biến trong gia công nóng.
Khuôn đúc áp lực cho cả nhôm và kẽm.
Khuôn rèn dập.
Đầu đùn kim loại cho các kim loại nhẹ.
Lõi đẩy, đầu lò, dao cắt nóng...